Tài khoản cá nhân English
print

VMAX

 

 

Chi phí Bộ hòa mạng

vnd/sim

65.000

Tài khoản chính

vnd

50.000

Thời hạn sử dụng

ngày

60

Thời hạn khóa 1 chiều

ngày

30

Thời hạn khóa 2 chiều

ngày

30

Áp dụng thời hạn mãi mãi

 

·         Thời hạn mãi mãi: Tất cả thuê bao VMOne đều thể tham gia chương trình thời hạn mãi mãi khi ít nhất 01 hoạt động phát sinh cước (gọi, nhắn tin, nạp thẻ, v…v…) mỗi 60 ngày:

-       Ngay khi thuê bao một hoạt động phát sinh cước, thời hạn sử dụng sẽ tự động gia hạn thành 60 ngày (nếu khi đó thời hạn sử dụng của thuê bao ít hơn 60 ngày).

-       Nếu thuê bao không bất cứ hoạt động phát sinh cước nào trong vòng 60 ngày thì sẽ bị chuyển sang thời hạn khóa 1 chiều.

 

·         Thời hạn sử dụng: Thuê bao thể sử dụng tất cả các dịch vụ (thoại, nhắn tin, các dịch vụ GTGT…) nếu tài khoản chính đủ tiền.

 

·         Thời hạn khóa 1 chiều:

-       Trong giai đoạn này, thuê bao chỉ thể nhận cuộc gọi/tin nhắn (trừ trường hợp từ các nhà cung cấp dịch vụ nội dung), gọi các số hỗ trợ & khẩn cấp miễn phí.

-       Đây thời hạn chờ nạp tiền. Hết thời hạn này, nếu khách hàng không nạp thêm tiền thì tài khoản số thuê bao của khách hàng sẽ chuyển sang giai đoạn khóa 2 chiều.

 

·         Thời hạn khóa 2 chiều:

-       Thuê bao không thể sử dụng bất kỳ dịch vụ nào ngoại trừ gọi đến các số hỗ trợ & khẩn cấp miễn phí.

-       Đây thời hạn giữ số. Hết thời hạn này, nếu khách hàng không nạp thêm tiền thì tài khoản số thuê bao của khách hàng sẽ bị xóa trên hệ thống.

 

 

 

I.             Giá cước

 

Cước gọi

(vnd/phút)

Cước tin nhắn

(vnd/Sms)

Nội mạng

Ngoại mạng

Nội mạng

Ngoại mạng

1.500

1.500

300

300

 

Chú ý:

 

·         Phương thức tính cước - Block 6s+1s: Cuộc gọi dưới 6 giây được tính 6 giây. Tính cước theo từng giây kể từ giây thứ 7 trở đi.

 

·         Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT

 

·         Chính sách giờ thấp điểm:

Ø  Giảm 50% cước gọi nội mạng trong nước từ 00:00:00 đến 05:59:59 các ngày trong tuần (bao gồm cả ngày Chủ nhật các ngày Lễ chính thức)

Ø  Chính sách giờ thấp điểm sẽ KHÔNG được áp dụng trong 03 ngày đặc biệt dưới đây, nhằm tránh gây nghẽn mạng trong những ngày này:

-          Từ 00:00:00 đến 05:59:59 01/01/2011 Ngày mùng 1 Tết

-          Từ 00:00:00 đến 05:59:59 03/02/2011 Ngày mùng 1 Tết Nguyên đán

-          Từ 00:00:00 đến 05:59:59 25/12/2011 Lễ Giáng sinh

 

 

II.           Các giá cước khác

 

Dịch vụ

Giá cước

Nhắn tin Quốc tế

2.800 vnd/tin nhắn

Truy cập dữ liệu GPRS

5 vnd/ 10kb

Nhắn tin MMS

MMS ≥ 100kb: 500 vnd
MMS < 100kb: 300 vnd

Gọi khẩn cấp (113, 114, 115)

Miễn phí

Dịch vụ tổng đài tự động (IVR)
  - Chăm sóc khách hàng (123)
  - Nạp thẻ (188) 

Miễn phí

Thay SIM

15.000 vnd (Miễn phí trong thời gian 6 tháng bảo hành)

 

 

III.         Cước gọi Quốc tế VoIP & IDD

 

-       Cước gọi trực tiếp (IDD) = cước gọi ngoại mạng + cước IDD

-       Cước gọi qua VoIP: chỉ bao gồm cước VoIP

 

Nhà cung cấp

Phương thức tính cước

Giá cước

(đã bao gồm VAT)

Block đầu tiên (giây)

Block tiếp theo (giây)

vnd/phút

vnd/block 6 giây đầu

vnd/block 1 giây tiếp theo

HTC VoIP

6

1

3.600

360

60

VNPT IDD

6

1

5.500

550

91,66