DỊCH VỤ TRẢ TRƯỚC:
Truy cập Mobile Internet chưa bao giờ dễ dàng đến như thế! Hãy trải nghiệm sự tiện ích và thú vị mà Mobile Internet mang lại. Chi tiết www.vietnamobile.com.vn
Ghi chú:
| Gói dữ liệu |
Giá cước dữ liệu |
||
| Dùng bao nhiêu trả tiền bấy nhiêu (Trả trước và trả sau) |
4.5 vnd/1Kb | ||
| Gói theo ngày |
|||
| D1 (Trả trước) |
Phí đăng ký (vnd) | 5,000 |
|
| Dung lượng miễn phí |
120 MB |
||
| Thời hạn (ngày) | 1 | ||
| D7 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 30,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 600 MB | ||
| Thời hạn (ngày) | 7 | ||
| Gói theo tháng |
|||
| D10 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 10,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 40 MB | ||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| D20 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 20,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 150 MB + free content in 1 weblink |
||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| D25 (Trả trước) |
Phí đăng ký (vnd) | 25,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 500 MB |
||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| D40 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 40,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 800 MB | ||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| D80 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 80,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 1.8 GB |
||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| D100 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 100,000 | |
| Dung lượng miễn phí | 3 GB |
||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| D150 (Trả trước) | Phí đăng ký (vnd) | 150,000 |
|
| Dung lượng miễn phí | 5 GB | ||
| Thời hạn (ngày) | 30 | ||
| DF = Flexi Data từ D40 - D150 (Chỉ dành cho thuê bao trả sau) |
Phí đăng ký bắt đầu từ mức 40.000 vnd, sau đó nâng dần theo dung lượng khách hàng thực tế sử dụng. Mức trả tối đa là 150.000 vnd/ tháng cho dung lượng tối đa 5 GB. | ||
Ghi chú:
- Đăng ký gói cước, đối với trả trước: soạn ‘DK tên gói cước’ gửi 345, ví dụ ‘DK D10’ gửi 345 để đăng ký gói D10.
- Đăng ký gói cước, đối với trả sau: đăng ký tại các cửa hàng của Vietnamobile.
- Cước phí tháng/tuần /ngày được trừ vào tài khoản chính. Cước phát sinh 5vnd/10kb trừ vào tài khoản khoản khuyến mại sử dụng liên mạng và tài khoản chính.
- Hủy bỏ: Để hủy gói cướv, soạn tin “HUY_tên gói cước” gửi 345. Lệnh hủy được áp dụng ở thời hạn/ chu kỳ sau.
- Khi đăng ký gói dữ liệu mới, dữ liệu còn dư trong tài khoản dữ liệu sẽ được tích lũycùng lượng dữ liệu mới. Thời hạn của tài khoản dữ liệu được đưa về thời hạn của gói dữ liệu mới
- Thuê bao đăng ký/hủy bỏ gói cước phí dữ liệu nhiều lần trong tháng được tính phí dựa theo số lần đăng ký
- Gói cước hằng ngày D1 có thời hạn cho đến hết ngày đăng ký.
- Các gói cước tháng đượctự động gia hạn cho tháng tiếp theo. Trong trường hợp tài khoản chính không đủ,hệ thống sẽ tính theo giá cước dữ liệu phát sinh (4.5 vnd/kb). Hệ thống sẽ không tự động kích hoạt lại các gói hàng tháng khi thuê bao nạp tiền, thuê bao cần phải đăng ký lại.
|
Mức sử dụng |
Sử dụng ít
|
Sử dụng trung bình |
Sử dụng nhiều |
||||||
|
Tên gói cước |
D1 |
D10 |
D7 |
D20 |
D25 |
D40 |
D80 |
D100 | D150 |
|
Mức phí (vnd) |
5.000 vnd/ngày |
10.000 vnd/tháng |
30.000 vnd/tuần |
20.000 vnd |
25.000 vnd | 40.000 vnd | 80.000 vnd | 100.000 vnd | 150.000 vnd |
|
Dung lượng miễn phí |
120 MB |
40MB |
600MB |
150MB* | 500MB | 800MB | 2GB | 3GMB | 5GB |
| Hạn sử dụng |
1 ngày |
30 ngày |
7 ngày |
30 ngày | 30 ngày |
||||
Chú ý:


