Vietnamobile thực hiện quy định về việc thu cước thuê bao trả trước và phát hành SIM không có tài khoản đi kèm từ 01/01/2013
    Hòa mạng ngay - Nhận loa hay
    Tài khoản cá nhân English
    print

    Gọi/ nhận cuộc gọi và gửi/ nhận tin nhắn khi sang Hongkong, Indonesia, Cambodia, Malaysia, Hà Lan, Ai-len và UK từ chính số thuê bao trả trước của mình.

     

    Bảng giá cước dịch vụ áp dụng cho khách hàng trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế

     

    Đơn vị tính:

    • Cuộc gọi đi/ đến: VND/ phút, block tính cước 60s + 60s (phút + phút),
    • Tin nhắn: VND/ tin nhắn, tối đa 160 ký tự/ tin nhắn 

     

    Thông được cập nhật: 21/01/2013

     

     

    Nước

    Mạng

    Thông tin hiển thị khi khách hàng dò mạng thủ công để đăng nhập mạng

    Cước dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT)

    Châu Á

     

     

    1

    Hongkong

    Hutchison 2G & 3G

    3 or 3G (2G)

    Gửi tin nhắn: 10,100 VND/ tin nhắn

    Nhận tin nhắn: miễn phí

    Nhận cuộc gọi: 14,700 VND/ phút

    Gọi trong Hồng Kông: 7,200 VND/ phút

    Gọi về Việt Nam từ Hồng Kông: 36,700 VND/ phút

    Gọi đi quốc tế từ Hồng Kông: 76,200 VND/ phút         

    2

    Indonesia

    Hutchison Indonesia

    3/ IND HCPT/ IND 89/ 510 89

    Gửi tin nhắn: 4,000 VND/ tin nhắn

    Nhận tin nhắn: miễn phí
    Nhận cuộc gọi: 12,600 VND/ phút
    Gọi trong Indonesia: 10,900 VND/ phút
    Gọi về Việt Nam từ Indonesia: 47,000 VND/ phút
    Gọi đi quốc tế từ Indonesia: 89,100 VND/ phút  

    3

    Cambodia

    TMIC

    hello/ KHMSM-Hello GSM/ HKM-SM/ HELLO GSM/ 456-02

    Gửi tin nhắn: 7,500 VND/ tin nhắn

    Nhận tin nhắn: miễn phí
    Nhận cuộc gọi: 18,700 VND/ phút
    Gọi trong Cambodia: 33,700 VND/ phút
    Gọi về Việt Nam từ Cambodia: 39,000 VND/ phút
    Gọi đi quốc tế từ Cambodia: 50,700 VND/ phút

    4

    Malaysia

    Maxis

    MY Maxis; MY 012; 50 212

    Gửi tin nhắn: 10,600 VND/ tin nhắn
    Nhận tin nhắn: miễn phí
    Nhận cuộc gọi: 16,700 VND/ phút
    Gọi trong Malaysia: 9,300 VND/ phút
    Gọi về Việt Nam từ Malaysia: 71,700 VND/ phút
    Gọi đi quốc tế từ Malaysia: 285,200 VND/ phút

    Châu Âu

    1

    Hà Lan

    KPN

    KPN (from 1998); KPN Mobile (from 1998); PTT (old name); PTT Telecom (old name)

    Gửi tin nhắn: 10,300VND/ tin nhắn
    Nhận tin nhắn: miễn phí

    Nhận cuộc gọi: 7,500 VND/ phút
    Gọi trong Hà Lan: 23,800 VND/ phút
    Gọi về Việt Nam từ Hà Lan: VND/ 98,400 phút
    Gọi đi quốc tế từ Hà Lan: 98,400 VND/ phút

    2

    Ai-len

    Hutchison 3G Ireland

    3 IRL

    Gửi tin nhắn: 7,700VND/ tin nhắn
    Nhận tin nhắn: miễn phí

    Nhận cuộc gọi: 7,500 VND/ phút
    Gọi trong Ai-len: 15,000 VND/ phút
    Gọi về Việt Nam từ Ai-len: 99,600 VND/ phút
    Gọi đi quốc tế từ Ai-len: 99,600 VND/ phút

    3

    UK

    Hutchison 3G UK

    3 UK

    Gửi tin nhắn: 6,500VND/ tin nhắn
    Nhận tin nhắn: miễn phí

    Nhận cuộc gọi: 7,500 VND/ phút
    Gọi trong UK: 9,600 VND/ phút
    Gọi về Việt Nam từ UK: 51,300 VND/ phút
    Gọi đi quốc tế từ UK: 58,900 VND/ phút  

     

    Giá cước chỉ mang tính tham khảo, giá cước thực tế có thể thay đổi dựa trên sự thay đổi giá cước của mạng khách mà không cần thông báo trước cho khách hàng. Vùng phủ dịch vụ sẽ tiếp tục được mở rộng trong thời gian tới

     

    Hướng dẫn sử dụng dịch vụ

     

    Đăng ký sử dụng dịch vụ: Soạn tin “DK CVQT gửi tới 123

     

    Hủy đăng ký sử dụng dịch vụ: Soạn tin “HUY CVQT” gửi tới 123

     

    Yêu cầu trợ giúp thông tin về dịch vụ: Soạn tin “CVQT gửi tới 123

     

    Quay/ Bấm số gọi về Việt Nam khi đang chuyển vùng vào mạng khách, quay/ bấm +84 mã tỉnh số cố định cần gọi hoặc +84 số di động cần gọi (VD: gọi về số cố định tại Hà Nội, quay/ bấm +84 4xxxx xxxx, gọi về số di động Vietnamobile khách, quay/ bấm +84 92 xxx xxxx/ +84 188 xxx xxx/ +84 186 xxx xxx)

     

    Quay/ Bấm số gọi trong nước đến khi đang chuyển vùng vào mạng khách, quay/ bấm + mã quốc gia nước đến mã vùng/ tỉnh (nếu có) số cố định cần gọi hoặc +mã quốc gia nước đến số di động cần gọi (VD: khi chuyển vùng quốc tế vào Thái Lan gọi vào số cố định tại Bangkok, quay/ bấm +66 xxxx xxxx, gọi vào số di động bất kỳ của Thái Lan, quay/ bấm +66 xxxxx xxxx)

     

    Quay/ Bấm số gọi đi quốc tế khi đang chuyển vùng vào mạng khách, quay/ bấm + mã quốc gia cần gọi mã vùng/ tỉnh (nếu có) số cố định cần gọi hoặc +mã quốc gia nước cần gọi số di động cần gọi (VD: gọi vào số bất kỳ của Mỹ, quay/ bấm +1 xxx xxx xxxx)

     

     

    Lưu ý:

     

    • Quý khách hàng phải đăng ký dịch vụ trước khi rời khỏi Việt Nam. Để đăng ký dịch vụ, tài khoản gốc của khách hàng cần có ít nhất 200.000 VNĐ. Quý khách hàng có thể nạp tiền bằng thẻ cào khi ở nước ngoài cũng như ở trong nước: *100* mã thẻ# sau đó nhấn phím gọi. Tuy nhiên, Quý khách hàng vui lòng tham khảo giá cước dịch vụ chuyển vùng quốc tế trả trước ở nước mình dự định chuyển vùng đến, ước tính số cuộc gọi nghe và gọi, số SMS gửi đi và nạp tiền vào tài khoản để đảm bảo thuận tiện khi dùng dịch vụ ở nước ngoài.
    • Khác với dịch vụ chuyển vùng tin nhắn quốc tế trả trước, sau khi đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế trả trước, khách hàng vẫn thực hiện các dịch vụ trong nước như bình thường.
    • Dịch vụ chuyển vùng quốc tế trả trước và dịch vụ chuyển vùng tin nhắn quốc tế trả trước không thể tồn tại song song. Quý khách hàng chỉ có thể đăng ký một trong hai dịch vụ. Do vậy, Quý khách hàng vui lòng xem xét kỹ nhu cầu sử dụng để lựa chọn đăng ký dịch vụ sao cho phù hợp nhất
    • Trường hợp Quý khách quay/ bấm số không tuân thủ hướng dẫn ở trên, mạng Vietnamobile sẽ không chịu trách nhiệm với việc trừ sai cước phí.

     

    Cước phí

    • Gửi tin nhắn đến số 123: miễn phí
    • Cước thuê bao tháng: 10.000 VNĐ/tháng Riêng tháng đầu tiên, cước thuê bao tháng sẽ được tính dựa trên số ngày thực tế sử dụng kể từ ngày khách hàng đăng ký dịch vụ đến hết tháng. Ví dụ: khách hàng đăng ký dịch vụ vào ngày 29/4/2010, cước tháng 4 sẽ được tính như sau = 10.000đồng/ 30 ngày * 2 ngày = 666VNĐ
    • Cước sử dụng dịch vụ khi ở nước ngoài: Vui lòng tham khảo bảng giá cước sử dụng dịch vụ
    • Tất cả cước gửi đến đầu số 123, cước thuê bao tháng và cước sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế sẽ được trừ vào tài khoản gốc

     

    Lưu ý:

     

    Khi ra nước ngoài sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế trả trước, Quý khách hàng sẽ không thể nhắn tin tới các đầu số ngắn trong nước (đầu số của nhà mạng, các đầu số dịch vụ GTGT 6xxx, 8xxxx…)

     

    Đối với các khách hàng trả trước đang sử dụng dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi (CF) trong nước sẽ không sử dụng được dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi (CF) khi chuyển vùng quốc tế. Khi về Việt Nam, nếu khách hàng có nhu cầu khôi phục dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi (CF), khách hàng cần đăng ký/ cài đặt lại dịch vụ.

     

    Bảng giá cước và vùng phủ (nước, mạng đối tác) sẽ thường xuyên được cập nhật. Khách hàng nên tham khảo trước mỗi lần đăng ký sử dụng dịch vụ

     

    Ở thời điểm hiện tại, các dịch vụ có thể sử dụng khi chuyển vùng quốc tế trả trước bao gồm: gọi và nhận cuộc gọi; gửi và nhận tin nhắn. Đối với các khách hàng trả trước đang sử dụng dịch vụ GPRS, sẽ không sử dụng được dịch vụ GPRS, khi chuyển vùng quốc tế. Khi về Việt Nam, khách hàng lại tiếp tục sử dụng dịch vụ Data như bình thường