Vietnamobile thực hiện quy định về việc thu cước thuê bao trả trước và phát hành SIM không có tài khoản đi kèm từ 01/01/2013
    Hòa mạng ngay - Nhận loa hay
    Tài khoản cá nhân English
    print

     Giới thiệu dịch vụ chuyển vùng quốc tế tin nhắn cho thuê bao trả trước

    SMS-Roaming dịch vụ chuyển vùng quốc tế tin nhắn dành cho tất cả thuê bao trả trước của Vietnamobile. Khi ra nước ngoài, thuê bao trả trước của Vietnamobile thể gửi nhận tin nhắn với bạn , người thân từ chính số điện thoại của mình không cần phải đổi số thuê bao trung tâm tin nhắn.

    Vùng phủ cước gửi tin nhắn:

     

     

    Quốc gia

     

    Thông tin hiển thị khi dò mạng thủ công

    Giá cước

    SMS (VND/SMS)

    TT

     

    63

     

     

    CHÂU Á

    28

     

     

    1

    Afghanistan

    1

    areeba/ Areeba AF/ MTN AF/ MTN/ 4124

    10,600

    2

    Azerbaijan

    2

    Nar Mobile

    5,300

    3

    Bangladesh

    3

    WARID; 470-07; BGD 07

    3,500

    4

    Brunei

    4

    B-Mobile

    8,300

    5

    Cambodia

    5

    hello/ KHMSM-Hello GSM/ HKM-SM/ HELLO GSM/ 456-02

    7,500

    6

    MobiTel; MobiTel KHM; KHM-MobiTel; MT-KHM; KHM 01; 456-01

    6

    China

    7

    UNICOM, China Unicom, CHN CUGSM, CUGSM, 460 01

    9,700

    7

    Hongkong

    8

    3/ 3G (2G)

    10,100

    8

    India

    9

    IDEA; INA 22 ; 404 22; INA 07; 404 07; INA 24; 404 24; INA 78; 404 78;
    INA 04; 404 04; ESCOTEL; INA 12; 404 12; INA 56; 404 56; INA 19;
    404 19; INA 87; 404 87; INA 82; 404 82; INA 89; 404 89; IND 799; 405 799; IND 70; 405 70; INA 852; 405 852; INA 850; 405 850; IND 853; IND 849;
    INA 405 846; IND 848; IND 845; SPICE; INA 404 44; INA 404 14

    15,700

    10

    IND 01; IND 05; IND 06; IND 07; IND 09; IND 10    IND 11; IND 13; IND 15; IND 18; IND 19; IND 20  IND 21; IND 22; IND 09; IND 36; IND 18;
    IND 83; IND 67; IND 50; IND 52; IND 85; Reliance

    11

    TATA DOCOMO

    12

    INDAT; INDMT;INDA2; INDA1; INDJB; INDA6; INDSC; INDBL; INDA8; INDA3; INDA9; INDA4; INDH1; INDJH; INDA7; INDA5

    9

    Indonesia

    13

    3/ IND HCPT/ IND 89/ 510 89

    4,000

    14

    INDOSAT, MATRIX

    15

    TELKOMSEL; IND TELKOMSEL; IND TELKOMSEL 3G

    10

    Japan

    16

    44020; J-phone; Vodafone JP; SoftBank

    10,300

    17

    JP DOCOMO; JP DoCoMo; DOCOMO; DoCoMo; NTT DOCOMO;
    NTT DoCoMo; 440 10

    11

    Kazakhstan

    18

    KCELL KZ; 401 02

    3,400

    12

    Korea, Republic of

    19

    KT

    3,000

    13

    Kyrgyz Republic

    20

    KGZ O!; O!; KGZNT; 437-09

    6,100

    14

    Laos

    21

    ETL Mobile; ETL MNW; Lao 02; 457 02

    7,300

    15

    Macau

    22

    3 Macau (3G)/ 2 Macau (2G)

    10,300

    16

    Malaysia

    23

    U Mobile/ MYS 18/ 50 218/ My 18

    10,600

    24

    MY Maxis; MY 012; 50 212

    25

    Celcom/ MY Celcom/ 502 19

    17

    Mongolia

    26

    UNITEL; 428 88

    7,300

    18

    Oman

    27

    Nawras; OMN03; 422 03

    3,800

    19

    Pakistan

    28

    ZONG; PAK – PL; 410 04

    5,200

    20

    Palestine

    29

    JAWWAL, IL 05

    14,900

    20

    Philippines

    30

    GLOPE, GLOPE PH, PH GLOPE, 515-02

    6,100

    31

    Smart Gold

    21

    Qatar

    32

    QATARNET; QTEL

    10,900

    22

    Saudi Arabia

    33

    Zain SA

    11,300

    34

    Etisalat/ Etihad Etisalat/ Mobily/ 42003

    23

    Singapore

    35

    SGP-M1, M1-3GSM

    8,000

    36

    STARHUB; SGP05; 525-05

    24

    Sri Lanka

    37

    SRI 08 / 413 08/Hutch

    6,900

    25

    Thailand

    38

    TH GSM

    11,100

    39

    TRUE, TH99

    40

    DTAC; TH-DTAC; WP-1800

    26

    Turkey

    41

    VODAFONE TR

    6,400

    27

    UAE

    42

    UAE03; 424 03; du

    12,300

    28

    Uzbekistan

    43

    434 07; UZB 07; UZB UZD; UZB MTS; Uzdunrobita

    9,600

    CHÂU ÂU

    22

     

     

    1

    Austria

    1

    3; 3 AT; 23210

    10,000

    2

    Bosnia & Herzegovina

    2

    BIH 03; ERONET; BA ERONET; BIH ERONET

    3,200

    3

    Bulgaria

    3

    vivacom; CC284 NC03; BG 03; BTC Mobile

    7,400

    4

    Cyprus

    4

    CY CYTAGSM, CYTAGSM, CY GSM, CytaVoda

    2,700

    5

    Czech

    5

    Vodafone CZ; CZ-03; 230 03

    6,800

    6

    Denmark

    6

    3 SE (240 02); 3 DK (238 06); SWEDEN (240 04)

    8,400

    7

    Finland

    7

    FI AMT

    1,400

    8

    France

    8

    Orange F

    3,400

    9

    Ireland

    9

    3 IRL

    7,700

    10

    Eircell, Vodafone IE; VODA

    10

    Italy

    11

    3 ITA

    5,800

    11

    Malta

    12

    gomobile, 278 21, M21

    9,100

    13

     

    12

    Netherlands

    14

    KPN (from 1998); KPN Mobile (from 1998); PTT (old name); PTT Telecom (old name)

    10,300

    15

    Vodafone NL

    13

    Norway

    16

    Mobile Norway, Network Norway, 24205

    2,000

    14

    Poland

    17

    Orange; Orange PL; Idea; PL Idea; PL 03; 260-03

    4,200

    15

    Romania

    18

    Vodafone RO

    5,700

    16

    Russia

    19

    Far East; RUS 12 Far East; FEast; RUS 12;

    6,700

    17

    Spain

    20

    E-AIRTEL; E-VODAFONE; VODAFONE ES

    11,800

    18

    Sweden

    21

    3 SE (240 02); 3 DK (238 06); SWEDEN (240 04)

    8,400

    19

    UK - Guernsey

    22

    C&W/ Cable & Wireless/ CW (SURE)/ UK C&W/ UK 55 F/ GSY TEL

    6,500

    20

    UK- Isle of Man

    21

    UK- Jersey

    22

    UK

    23

    3 UK

    6,500

    CHÂU MỸ

     

    5

     

     

    1

    British Virgin Islands

    1

    CCT, 348 570, CCT BVI, CCT Boatphone

    2,700

    2

    Canada

    2

    Rogers; 302 72; CAN72

    8,000

    3

    302880; Can 880; 3G Plus

    3

    Mexico

    4

    334 03; MOVISTAR; MX 03

    8,000

    4

    Panama

    5

    +Movil, 71401, 714 CWPANAMA, PANCW

    11,900

    5

    USA

    6

    310410; AT&T

    3,200

    ÚC &

    CHÂU ĐẠI DƯƠNG

    3

     

     

    1

    Australia

    1

    Nokia                         VODAFONE
    Ericsson                    AUS VFONE
                       Motorola                   VODAFONE AUSTRALIA
            Alcatel                       AUS VODAFONE  
    Sagem                      AUS VODA
       Samsung                 AU VODAFONE
           Nec                           VODAFONE AUS
          Philips                       VODAFONE AUS
         Panasonic                VODAFONE AUS
         Siemens                    VODAFONE AUS

    10,700

    2

    New Zealand

    2

    Vodafone

    12,100

    3

    Papua New Guinea

    3

    B Mobile

     

    CHÂU PHI

    5

     

     

    1

    Algeria

    1

    ALG, AMN, 603 01

    7,200

    2

    Ghana

    2

    Zain GH; 620 06; GHA 06

    3,500

    3

    Vodafone GH, 620, 02 (Handset Display at the network selection mode)
    GH 02, Vodafone GH, 620, 02 (Handset Display at the idle mode)

    3

    Sierra Leone

    4

    SLE05

    5,900

    4

    South Africa

    5

    Cell C;  ZA07

    3,100

    5

    Tanzania

    6

    MOBITEL-TZ; TZ-02

    6,300

    7

    Vodacom; 64004

               

     Giá cước chỉ mang tính tham khảo, giá cước thực tế thể thay đổi dựa trên sự thay đổi giá cước của mạng khách không cần thong báo trước cho khách hàng.


     

    Hướng dẫn sử dụng dịch vụ

     

    Đầu số dịch vụ (đăng , hủy dịch vụ): 789 (300 đồng/ tin nhắn, đã bao gồm thuế GTGT)

     

    Đăng sử dụng dịch vụ: Soạn tin “DK SMSRM gửi tới 789

     

    Hủy đăng sử dụng dịch vụ: Soạn tin “HUY SMSRMgửi tới 789

     

    Yêu cầu trợ giúp thông tin về dịch vụ (miễn phí): Soạn tin “SMSRM gửi tới 123

     

    Lưu ý:

    • Thuê bao nên đăng dịch vụ trước khi ra khỏi lãnh thổ Việt Nam tối thiểu là 30 phút. Dịch vụ chỉ được kích hoạt sau khi hệ thống gửi trả bản tin “Quy khach da dang ky thanh cong DV SMS Roaming.Dich vu nghe-goi se bi tam ngung cho den khi Quy khach huy DV SMS Roaming.Chi tiet www.vietnamobile.com.vn

     

    • Để đăng dịch vụ, tài khoản gốc của thuê bao cần ít nhất 50.000 VNĐ. Thuê bao thể nạp tiền bằng thẻ cào khinước ngoài nhưtrong nước: *100* thẻ# sau đó nhấn phím gọi. Quý khách hàng nên tham khảo giá cước dịch vụ SMS-roaming ở nước mình dự định đến, số tin nhắn dự định gửi khinước ngoài nạp tiền vào tài khoản để đảm bảo thuận tiện khi dùng dịch vụnước ngoài.

     

    • Sau khi đăng thành công dịch vụ thuê bao không gọi đi, gọi đến, không truy cập GPRS được. Khi về Việt Nam, sau khi huỷ dịch vụ thành công, thuê bao sẽ gọi đi, gọi đến, truy cập GPRS được.

    Cước phí

    • Gửi tin nhắn đến số 789: 300 đồng/tin (đã bao gồm thuế GTGT)
    • Cước gửi tin nhắn khinước ngoài: Tham khảo bảng cước dịch vụ.
    • Cước nhận tin nhắn khinước ngoài: Miễn phí
    • Tất cả cước phí đều được trừ vào tài khoản gốc

     

     

    Lưu ý:

     

    Cước gửi tin nhắn được tính 1 giá tại tất cả các mạng trong cùng 1 nước khi gửi đi tất cả các hướng: gửi cho thuê bao của nước sở tại, về Việt nam hay gửi cho thuê bao của các nước khác. dụ: Thuê bao trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế sang bất kỳ mạng di động nào tại Thái lan, khi thực hiện gửi tin nhắn cho thuê bao của Thái Lan hoặc cho thuê bao Việt Nam hoặc thuê bao của mạng bất kỳ sẽ được tính phí đồng giá 9600VND/tin nhắn (tối đa 160 tự).

     

    Khi ra nước ngoài sử dụng dịch vụ SMS-roaming, Quý khách hàng sẽ không thể nhắn tin tới các đầu số ngắn trong nước (đầu số của nhà mạng, các đầu số dịch vụ GTGT 6xxx, 8xxxx…)

     

    Bảng giá cước vùng phủ (nước, mạng đối tác) sẽ thường xuyên được cập nhật. Khách hàng nên tham khảo trước mỗi lần đăng sử dụng dịch vụ.

     

    Cập nhật ngày: 15/11/2012

     

    Bảng giá cước gửi tin nhắn khinước ngoài áp dụng cho thuê bao trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế tin nhắn. Cước nhận tin nhắn khinước ngoài: Miễn phí. Bạn hãy tìm quốc gia mình dự dịnh đến, xem cước phí rồi đọc kỹ hướng dẫn sử dụng dịch vụdưới

     

    Đơn vị tính: VND/ một tin nhắn tối đa 160 tự (đã bao gồm thuế GTGT)