Giới thiệu dịch vụ chuyển vùng quốc tế tin nhắn cho thuê bao trả trước
SMS-Roaming là dịch vụ chuyển vùng quốc tế tin nhắn dành cho tất cả thuê bao trả trước của Vietnamobile. Khi ra nước ngoài, thuê bao trả trước của Vietnamobile có thể gửi và nhận tin nhắn với bạn bè, người thân từ chính số điện thoại của mình mà không cần phải đổi số thuê bao và trung tâm tin nhắn.
Vùng phủ và cước gửi tin nhắn:
|
|
Quốc gia |
|
Thông tin hiển thị khi dò mạng thủ công |
Giá cước |
|
|
SMS (VND/SMS) |
|||||
|
TT |
|
63 |
|
|
|
|
CHÂU Á |
28 |
|
|
||
|
1 |
Afghanistan |
1 |
areeba/ Areeba AF/ MTN AF/ MTN/ 4124 |
10,600 |
|
|
2 |
Azerbaijan |
2 |
Nar Mobile |
5,300 |
|
|
3 |
Bangladesh |
3 |
WARID; 470-07; BGD 07 |
3,500 |
|
|
4 |
Brunei |
4 |
B-Mobile |
8,300 |
|
|
5 |
Cambodia |
5 |
hello/ KHMSM-Hello GSM/ HKM-SM/ HELLO GSM/ 456-02 |
7,500 |
|
|
6 |
MobiTel; MobiTel KHM; KHM-MobiTel; MT-KHM; KHM 01; 456-01 |
||||
|
6 |
China |
7 |
UNICOM, China Unicom, CHN CUGSM, CUGSM, 460 01 |
9,700 |
|
|
7 |
Hongkong |
8 |
3/ 3G (2G) |
10,100 |
|
|
8 |
India |
9 |
IDEA; INA 22 ; 404 22; INA 07; 404 07; INA 24; 404 24; INA 78; 404 78; |
15,700 |
|
|
10 |
IND 01; IND 05; IND 06; IND 07; IND 09; IND 10 IND 11; IND 13; IND 15; IND 18; IND 19; IND 20 IND 21; IND 22; IND 09; IND 36; IND 18; |
||||
|
11 |
TATA DOCOMO |
||||
|
12 |
INDAT; INDMT;INDA2; INDA1; INDJB; INDA6; INDSC; INDBL; INDA8; INDA3; INDA9; INDA4; INDH1; INDJH; INDA7; INDA5 |
||||
|
9 |
Indonesia |
13 |
3/ IND HCPT/ IND 89/ 510 89 |
4,000 |
|
|
14 |
INDOSAT, MATRIX |
||||
|
15 |
TELKOMSEL; IND TELKOMSEL; IND TELKOMSEL 3G |
||||
|
10 |
Japan |
16 |
44020; J-phone; Vodafone JP; SoftBank |
10,300 |
|
|
17 |
JP DOCOMO; JP DoCoMo; DOCOMO; DoCoMo; NTT DOCOMO; |
||||
|
11 |
Kazakhstan |
18 |
KCELL KZ; 401 02 |
3,400 |
|
|
12 |
Korea, Republic of |
19 |
KT |
3,000 |
|
|
13 |
Kyrgyz Republic |
20 |
KGZ O!; O!; KGZNT; 437-09 |
6,100 |
|
|
14 |
Laos |
21 |
ETL Mobile; ETL MNW; Lao 02; 457 02 |
7,300 |
|
|
15 |
Macau |
22 |
3 Macau (3G)/ 2 Macau (2G) |
10,300 |
|
|
16 |
Malaysia |
23 |
U Mobile/ MYS 18/ 50 218/ My 18 |
10,600 |
|
|
24 |
MY Maxis; MY 012; 50 212 |
||||
|
25 |
Celcom/ MY Celcom/ 502 19 |
||||
|
17 |
Mongolia |
26 |
UNITEL; 428 88 |
7,300 |
|
|
18 |
Oman |
27 |
Nawras; OMN03; 422 03 |
3,800 |
|
|
19 |
Pakistan |
28 |
ZONG; PAK – PL; 410 04 |
5,200 |
|
|
20 |
Palestine |
29 |
JAWWAL, IL 05 |
14,900 |
|
|
20 |
Philippines |
30 |
GLOPE, GLOPE PH, PH GLOPE, 515-02 |
6,100 |
|
|
31 |
Smart Gold |
||||
|
21 |
Qatar |
32 |
QATARNET; QTEL |
10,900 |
|
|
22 |
Saudi Arabia |
33 |
Zain SA |
11,300 |
|
|
34 |
Etisalat/ Etihad Etisalat/ Mobily/ 42003 |
||||
|
23 |
Singapore |
35 |
SGP-M1, M1-3GSM |
8,000 |
|
|
36 |
STARHUB; SGP05; 525-05 |
||||
|
24 |
Sri Lanka |
37 |
SRI 08 / 413 08/Hutch |
6,900 |
|
|
25 |
Thailand |
38 |
TH GSM |
11,100 |
|
|
39 |
TRUE, TH99 |
||||
|
40 |
DTAC; TH-DTAC; WP-1800 |
||||
|
26 |
Turkey |
41 |
VODAFONE TR |
6,400 |
|
|
27 |
UAE |
42 |
UAE03; 424 03; du |
12,300 |
|
|
28 |
Uzbekistan |
43 |
434 07; UZB 07; UZB UZD; UZB MTS; Uzdunrobita |
9,600 |
|
|
CHÂU ÂU |
22 |
|
|||
|
1 |
Austria |
1 |
3; 3 AT; 23210 |
10,000 |
|
|
2 |
Bosnia & Herzegovina |
2 |
BIH 03; ERONET; BA ERONET; BIH ERONET |
3,200 |
|
|
3 |
Bulgaria |
3 |
vivacom; CC284 NC03; BG 03; BTC Mobile |
7,400 |
|
|
4 |
Cyprus |
4 |
CY CYTAGSM, CYTAGSM, CY GSM, CytaVoda |
2,700 |
|
|
5 |
Czech |
5 |
Vodafone CZ; CZ-03; 230 03 |
6,800 |
|
|
6 |
Denmark |
6 |
3 SE (240 02); 3 DK (238 06); SWEDEN (240 04) |
8,400 |
|
|
7 |
Finland |
7 |
FI AMT |
1,400 |
|
|
8 |
France |
8 |
Orange F |
3,400 |
|
|
9 |
Ireland |
9 |
3 IRL |
7,700 |
|
|
10 |
Eircell, Vodafone IE; VODA |
||||
|
10 |
Italy |
11 |
3 ITA |
5,800 |
|
|
11 |
Malta |
12 |
gomobile, 278 21, M21 |
9,100 |
|
|
13 |
|
||||
|
12 |
Netherlands |
14 |
KPN (from 1998); KPN Mobile (from 1998); PTT (old name); PTT Telecom (old name) |
10,300 |
|
|
15 |
Vodafone NL |
||||
|
13 |
Norway |
16 |
Mobile Norway, Network Norway, 24205 |
2,000 |
|
|
14 |
Poland |
17 |
Orange; Orange PL; Idea; PL Idea; PL 03; 260-03 |
4,200 |
|
|
15 |
Romania |
18 |
Vodafone RO |
5,700 |
|
|
16 |
Russia |
19 |
Far East; RUS 12 Far East; FEast; RUS 12; |
6,700 |
|
|
17 |
Spain |
20 |
E-AIRTEL; E-VODAFONE; VODAFONE ES |
11,800 |
|
|
18 |
Sweden |
21 |
3 SE (240 02); 3 DK (238 06); SWEDEN (240 04) |
8,400 |
|
|
19 |
UK - Guernsey |
22 |
C&W/ Cable & Wireless/ CW (SURE)/ UK C&W/ UK 55 F/ GSY TEL |
6,500 |
|
|
20 |
UK- Isle of Man |
||||
|
21 |
UK- Jersey |
||||
|
22 |
UK |
23 |
3 UK |
6,500 |
|
|
CHÂU MỸ
|
5 |
|
|||
|
1 |
British Virgin Islands |
1 |
CCT, 348 570, CCT BVI, CCT Boatphone |
2,700 |
|
|
2 |
Canada |
2 |
Rogers; 302 72; CAN72 |
8,000 |
|
|
3 |
302880; Can 880; 3G Plus |
||||
|
3 |
Mexico |
4 |
334 03; MOVISTAR; MX 03 |
8,000 |
|
|
4 |
Panama |
5 |
+Movil, 71401, 714 CWPANAMA, PANCW |
11,900 |
|
|
5 |
USA |
6 |
310410; AT&T |
3,200 |
|
|
ÚC & CHÂU ĐẠI DƯƠNG |
3 |
|
|||
|
1 |
Australia |
1 |
Nokia VODAFONE |
10,700 |
|
|
2 |
New Zealand |
2 |
Vodafone |
12,100 |
|
|
3 |
Papua New Guinea |
3 |
B Mobile |
||
|
CHÂU PHI |
5 |
|
|||
|
1 |
Algeria |
1 |
ALG, AMN, 603 01 |
7,200 |
|
|
2 |
Ghana |
2 |
Zain GH; 620 06; GHA 06 |
3,500 |
|
|
3 |
Vodafone GH, 620, 02 (Handset Display at the network selection mode) |
||||
|
3 |
Sierra Leone |
4 |
SLE05 |
5,900 |
|
|
4 |
South Africa |
5 |
Cell C; ZA07 |
3,100 |
|
|
5 |
Tanzania |
6 |
MOBITEL-TZ; TZ-02 |
6,300 |
|
|
7 |
Vodacom; 64004 |
||||
Giá cước chỉ mang tính tham khảo, giá cước thực tế có thể thay đổi dựa trên sự thay đổi giá cước của mạng khách mà không cần thong báo trước cho khách hàng.
Hướng dẫn sử dụng dịch vụ
Đầu số dịch vụ (đăng ký, hủy dịch vụ): 789 (300 đồng/ tin nhắn, đã bao gồm thuế GTGT)
Đăng ký sử dụng dịch vụ: Soạn tin “DK SMSRM” gửi tới 789
Hủy đăng ký sử dụng dịch vụ: Soạn tin “HUY SMSRM” gửi tới 789
Yêu cầu trợ giúp thông tin về dịch vụ (miễn phí): Soạn tin “SMSRM” gửi tới 123
Lưu ý:
- Thuê bao nên đăng ký dịch vụ trước khi ra khỏi lãnh thổ Việt Nam tối thiểu là 30 phút. Dịch vụ chỉ được kích hoạt sau khi hệ thống gửi trả bản tin “Quy khach da dang ky thanh cong DV SMS Roaming.Dich vu nghe-goi se bi tam ngung cho den khi Quy khach huy DV SMS Roaming.Chi tiet www.vietnamobile.com.vn”
- Để đăng ký dịch vụ, tài khoản gốc của thuê bao cần có ít nhất 50.000 VNĐ. Thuê bao có thể nạp tiền bằng thẻ cào khi ở nước ngoài như ở trong nước: *100* mã thẻ# sau đó nhấn phím gọi. Quý khách hàng nên tham khảo giá cước dịch vụ SMS-roaming ở nước mình dự định đến, số tin nhắn dự định gửi khi ở nước ngoài và nạp tiền vào tài khoản để đảm bảo thuận tiện khi dùng dịch vụ ở nước ngoài.
- Sau khi đăng ký thành công dịch vụ thuê bao không gọi đi, gọi đến, không truy cập GPRS được. Khi về Việt Nam, sau khi huỷ dịch vụ thành công, thuê bao sẽ gọi đi, gọi đến, truy cập GPRS được.
Cước phí
- Gửi tin nhắn đến số 789: 300 đồng/tin (đã bao gồm thuế GTGT)
- Cước gửi tin nhắn khi ở nước ngoài: Tham khảo bảng cước dịch vụ.
- Cước nhận tin nhắn khi ở nước ngoài: Miễn phí
- Tất cả cước phí đều được trừ vào tài khoản gốc
Lưu ý:
Cước gửi tin nhắn được tính 1 giá tại tất cả các mạng trong cùng 1 nước khi gửi đi tất cả các hướng: gửi cho thuê bao của nước sở tại, về Việt nam hay gửi cho thuê bao của các nước khác. Ví dụ: Thuê bao trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế sang bất kỳ mạng di động nào tại Thái lan, khi thực hiện gửi tin nhắn cho thuê bao của Thái Lan hoặc cho thuê bao Việt Nam hoặc thuê bao của mạng bất kỳ sẽ được tính phí đồng giá 9600VND/tin nhắn (tối đa 160 ký tự).
Khi ra nước ngoài sử dụng dịch vụ SMS-roaming, Quý khách hàng sẽ không thể nhắn tin tới các đầu số ngắn trong nước (đầu số của nhà mạng, các đầu số dịch vụ GTGT 6xxx, 8xxxx…)
Bảng giá cước và vùng phủ (nước, mạng đối tác) sẽ thường xuyên được cập nhật. Khách hàng nên tham khảo trước mỗi lần đăng ký sử dụng dịch vụ.
Cập nhật ngày: 15/11/2012
Bảng giá cước gửi tin nhắn khi ở nước ngoài áp dụng cho thuê bao trả trước Vietnamobile chuyển vùng quốc tế tin nhắn. Cước nhận tin nhắn khi ở nước ngoài: Miễn phí. Bạn hãy tìm quốc gia mình dự dịnh đến, xem cước phí rồi đọc kỹ hướng dẫn sử dụng dịch vụ ở dưới
Đơn vị tính: VND/ một tin nhắn tối đa 160 ký tự (đã bao gồm thuế GTGT)

