1. Thẻ cào vật lý
|
Mệnh giá thẻ nạp (vnd) |
Thời hạn sử dụng (ngày) |
|
10.000 |
03 |
|
20.000 |
06 |
|
50.000 |
15 |
|
100.000 |
30 |
|
200.000 |
60 |
|
300.000 |
120 |
|
500.000 |
240 |
I. Nạp thẻ qua USSD:
1. Cào nhẹ lớp phủ bạc trên thẻ nạp để biết mã số nạp tiền (gồm 12 chữ số)
2. Từ điện thoại, bấm *100*<mã số nạp thẻ>#OK (hoặc phím gọi)
3. Để kiểm tra tài khoản, bấm *101#OK (hoặc phím gọi) hoặc gửi tin nhắn TK đến 123 (miễn phí)
II. Nạp thẻ qua tổng đài tự động IVR
1. Gọi tổng đài tự động 188 (miễn phí) và nghe hướng dẫn.
2. Bấm phím 1 để nạp tiền.
3. Nhập mã số nạp thẻ trên thẻ cào
4. Bấm phím # để hoàn tất quá trình nạp tiền, hoặc
Bấm phím * để hủy
Chú ý:
Thời hạn cộng dồn = thời hạn của thẻ cuối cùng vừa nạp + thời hạn gọi còn lại trong tài khoản trước khi nạp thẻ
Tiền cộng dồn = số tiền của thẻ nạp cuối cùng + số tiền còn lại trong tài khoản trước khi nạp thẻ.
2. Tiền điện tử
Quý khách có thể đến bất kỳ cửa hàng bán lẻ nào của Vietnamobile và nạp tiền điện tử bằng Sim hỗ trợ (SHT)
(đơn vị: 1.000 vnd)
|
Mệnh giá tiền điện tử (vnd) |
Thời hạn sử dụng (ngày) |
|
5.000 – 10.000 |
03 |
|
11.000 – 20.000 |
06 |
|
21.000 – 50.000 |
15 |
|
51.000 – 100.000 |
30 |
|
101.000 – 200.000 |
60 |
|
201.000 – 300.000 |
120 |
|
301.000 – 500.000 |
240 |
Chú ý:
- Thời hạn cộng dồn = thời hạn của thẻ cuối cùng vừa nạp + thời hạn gọi còn lại trong tài khoản trước khi nạp thẻ
- Tiền cộng dồn = số tiền của thẻ nạp cuối cùng + số tiền còn lại trong tài khoản trước khi nạp thẻ.

