THUÊ BAO QUỐC TẾ CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ VÀO MẠNG VIETNAMOBILE
Cách chọn mạng
Khi đến Việt Nam Quý khách mở máy vào chế độ chọn mạng nhân công và chọn trên màn hình là Vietnamobile hoặc 452 05 hoặc VNMVM hoặc VN 05 (tùy theo máy)
Cách thực hiện cuộc gọi
Các thuê bao nước ngoài chuyển vùng vào mạng Vietnamobile, thực hiện quay số như một thuê bao của mạng Vietnamobile, cụ thể:
|
Trường hợp |
Cách quay số |
|
Gọi chăm sóc khách hàng của Vietnamobile (Giá cước được tính như cuộc gọi thông thường) |
789/ 0922 789 789 456/ 0922 456 456 |
|
Gọi khẩn cấp (Miễn phí) |
113 : Cảnh sát 114 : Cứu hỏa 115 : Cứu thương |
|
Gọi cho thuê bao cố định tại Việt Nam |
Quay Mã vùng - Số ĐT cần gọi. Ví dụ: gọi trong Hà Nội, quay 04 xxxx xxx |
|
Gọi cho thuê bao di động tại Việt Nam |
Quay số ĐT cần gọi. Ví dụ: gọi đến số Vietnamobile, quay 092 xxxx xxx |
|
Gọi về nước nhà hoặc gọi đến nước thứ 3 |
Quay Mã quốc gia - Mã vùng (nếu có) - Số ĐT cần gọi. Ví dụ gọi đi Mỹ, quay +1 xxx xxx xxxx |
|
Gọi đến thuê bao khác đang chuyển vào Việt Nam |
Quay Mã quốc gia - Số ĐT cần gọi. Ví dụ thuê bao Mỹ chuyển vùng vào Vietnamobile gọi sang thuê bao Pháp cũng đang chuyển vùng vào Việt Nam, quay + 33 xxx xxx xxx |
Cước phí:
Thuê bao nước ngoài chuyển vùng quốc tế vào mạng Vietnamobile sẽ bị tính cước theo quy định của mạng chủ nhà của thuê bao. Quý khách xin vui lòng liên hệ với mạng chủ nhà của mình để biết thông tin chi tiết về cước phí. Bên cạnh những thuê bao thuộc các mạng trong danh sách ở phần Roaming trả sau, những thuê bao thuộc các mạng trong danh sách dướic đây có thể chuyển vùng quốc tế vào mạng Vietnamobile
- Dịch vụ thoại và tin nhắn
|
|
|
Quốc gia |
|
|
Nhà mạng |
|
Tổng |
12 |
/ |
12 |
||
|
CHÂU Á |
4 |
/ |
4 |
||
|
1 |
India |
1 |
Aircel |
||
|
2 |
Malaysia |
3 |
Celcom |
||
|
3 |
Thailand |
4 |
DTAC |
||
|
4 |
UAE |
5 |
Thuraya |
||
|
CHÂU PHI |
2 |
/ |
2 |
||
|
1 |
Equatorial Guinea |
1 |
Orange |
||
|
2 |
Senegal |
2 |
Sonatel |
||
|
CHÂU ÂU |
4 |
/ |
4 |
||
|
1 |
Austria |
1 |
Hutchison Austria |
||
|
2 |
Denmark |
2 |
Hi3G Access AB |
||
|
3 |
Montenegro |
3 |
Crnogorski Telekom |
||
|
4 |
Sweden |
4 |
Hi3G Access AB |
||
|
CHÂU MỸ |
2 |
/ |
2 |
||
|
1 |
Guyana |
1 |
Digicel Guyana |
||
|
2 |
USA |
2 |
AT&T |
||
|
CHÂU ĐẠI DƯƠNG |
0 |
/ |
0 |
||
- Dịch vụ Data
|
|
|
Quốc gia |
|
|
Nhà mạng |
|
Tổng |
|
|
6 |
/ |
6 |
|
CHÂU Á |
4 |
/ |
4 |
||
|
1 |
|
Saudi Arabia |
1 |
|
Zain |
|
2 |
|
Laos |
2 |
|
ETL |
|
3 |
|
India |
3 |
|
Idea |
|
4 |
|
Thailand |
4 |
|
DTAC |
|
CHÂU PHI |
0 |
/ |
0 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
CHÂU ÂU |
1 |
/ |
1 |
||
|
1 |
|
Austria |
1 |
|
Hutchison 3G |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHÂU MỸ |
1 |
/ |
1 |
||
|
1 |
|
USA |
1 |
|
AT&T |
|
CHÂU ĐẠI DƯƠNG |
0 |
/ |
0 |
||

