Vietnamobile thực hiện quy định về việc thu cước thuê bao trả trước và phát hành SIM không có tài khoản đi kèm từ 01/01/2013
    Hòa mạng ngay - Nhận loa hay
    Tài khoản cá nhân English
    print

    THUÊ BAO QUỐC TẾ CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ VÀO MẠNG VIETNAMOBILE

    Cách chọn mạng

    Khi đến Việt Nam Quý khách mở máy vào chế độ chọn mạng nhân công và chọn trên màn hình là Vietnamobile hoặc 452 05 hoặc VNMVM hoặc VN 05 (tùy theo máy)

    Cách thực hiện cuộc gọi

    Các thuê bao nước ngoài chuyển vùng vào mạng Vietnamobile, thực hiện quay số như một thuê bao của mạng Vietnamobile, cụ thể:

     Trường hợp

    Cách quay số

    Gọi chăm sóc khách hàng của Vietnamobile (Giá cước được tính như cuộc gọi thông thường)

    789/ 0922 789 789

    456/ 0922 456 456

    Gọi khẩn cấp (Miễn phí)

    113 :  Cảnh sát

    114 :  Cứu hỏa            

    115 :  Cứu thương

    Gọi cho thuê bao cố định tại Việt Nam   

    Quay Mã vùng - Số ĐT cần gọi. Ví dụ: gọi trong Hà Nội, quay 04 xxxx xxx

    Gọi cho thuê bao di động tại Việt Nam

    Quay số ĐT cần gọi. Ví dụ: gọi đến số Vietnamobile, quay 092 xxxx xxx

    Gọi về nước nhà hoặc gọi đến nước thứ 3

    Quay Mã quốc gia - Mã vùng (nếu có) - Số ĐT cần gọi. Ví dụ gọi đi Mỹ, quay +1 xxx xxx xxxx

    Gọi đến thuê bao khác đang chuyển vào Việt Nam

    Quay Mã quốc gia - Số ĐT cần gọi. Ví dụ thuê bao Mỹ chuyển vùng vào Vietnamobile gọi sang thuê bao Pháp cũng đang chuyển vùng vào Việt Nam, quay + 33 xxx xxx xxx


    Cước phí:

    Thuê bao nước ngoài chuyển vùng quốc tế vào mạng Vietnamobile sẽ bị tính cước theo quy định của mạng chủ nhà của thuê bao. Quý khách xin vui lòng liên hệ với mạng chủ nhà của mình để biết thông tin chi tiết về cước phí. Bên cạnh những thuê bao thuộc các mạng trong danh sách ở phần Roaming trả sau, những thuê bao thuộc các mạng trong danh sách dướic đây có thể chuyển vùng quốc tế vào mạng Vietnamobile

     

    1. Dịch vụ thoại và tin nhắn

     

     

    Quốc gia

     

     

    Nhà mạng

    Tổng

       

    12

    /

    12

    CHÂU Á

    4

    /

    4

    1

     

    India

    1

     

    Aircel

    2

     

    Malaysia

    3

     

    Celcom

    3

     

    Thailand

    4

     

    DTAC

    4

     

    UAE

    5

     

    Thuraya

    CHÂU PHI

    2

    /

    2

    1

     

    Equatorial Guinea

    1

     

    Orange

    2

     

    Senegal

    2

     

    Sonatel

    CHÂU ÂU

    4

    /

    4

    1

     

    Austria

    1

     

    Hutchison Austria

    2

     

    Denmark

    2

     

    Hi3G Access AB

    3

     

    Montenegro

    3

     

    Crnogorski Telekom

    4

     

    Sweden

    4

     

    Hi3G Access AB

    CHÂU MỸ

    2

    /

    2

    1

     

    Guyana

    1

     

    Digicel Guyana

    2

     

    USA

    2

     

    AT&T

    CHÂU ĐẠI DƯƠNG

    0

    /

    0

     

    1. Dịch vụ Data

     

     

     

    Quốc gia

     

     

    Nhà mạng

    Tổng

     

     

    6

    /

    6

    CHÂU Á

    4

    /

    4

    1

     

    Saudi Arabia

    1

     

    Zain

    2

     

    Laos

    2

     

    ETL

    3

     

    India

    3

     

    Idea

    4

     

    Thailand

    4

     

    DTAC

    CHÂU PHI

    0

    /

    0

     

     

     

     

     

     

    CHÂU ÂU

    1

    /

    1

    1

     

    Austria

    1

     

    Hutchison 3G

     

     

     

     

     

     

    CHÂU MỸ

    1

    /

    1

    1

     

    USA

    1

     

    AT&T

    CHÂU ĐẠI DƯƠNG

    0

    /

    0