Gói cước dành cho doanh nghiệp
Tiết kiệm 20-30% hóa đơn cước hàng tháng cùng Vietnamobile!
Khuyến mại: Miễn phí hòa mạng trị giá 50,000vnd
I. Các gói cước doanh nghiệp
|
|
Đơn vị |
Corp 1 |
Corp 2 |
Corp 3A |
Corp 3B |
|
|
Phí đăng ký |
vnd |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
Phí thuê bao |
vnd/tháng |
50.000 |
80.000 |
110.000 |
100.000 |
|
|
Cước gọi |
Nội nhóm |
vnd/phút |
MIỄN PHÍ |
MIỄN PHÍ |
MIỄN PHÍ |
MIỄN PHÍ |
|
Nội mạng |
vnd/phút |
990 |
MIỄN PHÍ |
MIỄN PHÍ |
MIỄN PHÍ |
|
|
Ngoại mạng |
vnd/phút |
990 |
990 |
- Miễn phí 30 phút - Sau đó: 990d/phút |
800 |
|
|
SMS |
Nội mạng |
vnd/sms |
- Miễn phí 500 SMS - Sau đó: 300d/sms |
- Miễn phí 800 SMS - Sau đó: 300d/sms |
- Miễn phí 2,000 SMS - Sau đó: 300d/sms |
- Miễn phí 2,000 SMS - Sau đó: 300d/sms |
|
Ngoại mạng |
vnd/sms |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
|
Dữ liệu |
Miễn phí |
MB |
100 |
200 |
500 |
500 |
|
Sau đó |
vnd/kb |
4.5 |
4.5 |
4.5 |
4.5 |
|
|
Khuyến mại |
|
Giảm 5% cho mỗi tổng hóa đơn ≥ 1,000,000vnd |
||||
Chú ý:
- Phương thức tính cước - Block 6s+1s: Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây. Cước được tính theo từng giây kể từ giây thứ 7 trở đi.
- Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT
- Chính sách giờ thấp điểm:
- Giảm 50% cước gọi nội mạng trong nước từ 00:00:00 đến 05:59:59 các ngày trong tuần (bao gồm cả Chủ nhật và các ngày Lễ chính thức)
- Chính sách giờ thấp điểm sẽ KHÔNG được áp dụng trong 03 ngày đặc biệt dưới đây, nhằm tránh gây nghẽn mạng trong những ngày này:
- Từ 00:00:00 đến 05:59:59 01/01/2011 Ngày mùng 1 Tết
- Từ 00:00:00 đến 05:59:59 03/02/2011 Ngày mùng 1 Tết Nguyên đán
- Từ 00:00:00 đến 05:59:59 25/12/2011 Lễ Giáng sinh
II. Các loại cước khác
|
Dịch vụ |
Giá cước (đã gồm VAT) |
|
Nhắn tin quốc tế |
2.800 vnd/sms |
|
Tin nhắn đa phương tiện |
MMS ≥ 100kb: 500vnd |
|
Hỗ trợ khẩn cấp (113, 114, 115) |
Miễn phí |
|
Tổng đài CSKH (123) |
Miễn phí |
|
Thay SIM |
15.000 vnd (Miễn phí trong 6 tháng đầu bảo hành) |
III. Gọi quốc tế VoIP & IDD
|
Dịch vụ |
Block |
Giá cước (đã bao gồm VAT) |
|||
|
Block đầu (giây) |
Block tiếp theo (giây) |
vnd/phút |
Block đầu (giây) |
Block tiếp theo (giây) |
|
|
HTC VoIP |
6 |
1 |
3,600 |
360 |
60 |
|
VNPT IDD |
6 |
1 |
3,600 |
360 |
60 |
IV. Miễn phí các dịch vụ GTGT:
- Hiển thị số gọi đến,
- Cuộc gọi chờ,
- Cuộc gọi nhóm,
- Chặn cuộc gọi
- Chuyển tiếp cuộc gọi

